拜掃

bài sǎo bái tảo

Hán Việt: bái tảo · Pinyin: bài sǎo

Tổng quan

tảo mộ: cúng mả

Cấu tạo: (bái) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tảo mộ: cúng mả
  • Cihui tảo mộ; cúng mả。掃墓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掃墓、上墳。唐.柳宗元〈寄許京兆孟容書〉:「近世禮重拜掃,今已闕者四年矣。」《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「墓在西跨塘福壽山祖塋之側,每年春日,必挈芸拜掃。」

Eng

  • Cihui 拜掃 àisǎo v. pay respects at the tomb of one's ancestors, etc.