拜春 bái xuân Hán Việt: bái xuân Tổng quan Cấu tạo: 拜 (bái) + 春 (xuân)Hán Việtbái xuânCấu tạo拜 + 春 · bái + xuân nghĩa thành phần: bái + xuân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 中國習俗立春日稱為「春朝」,此日不論家家戶戶,彼此相互慶賀,稱為「拜春」。清.顧祿《清嘉錄.卷一.正月》:「立春日為春朝。士庶交相慶賀,謂之拜春。」