拜服

bài fú bái phục

Hán Việt: bái phục · Pinyin: bài fú

Tổng quan

hịu theo người khác, lệ thuộc vào người khác — Ta hiểu theo nghĩa kính trọng và khen ngợi sự tài giỏi của người khác. bái phục bái phục ☆Chịu theo người khác, lệ thuộc vào người khác — Ta hiểu theo nghĩa kính trọng và khen ngợi sự tài giỏi của người khác.

Cấu tạo: (bái) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hịu theo người khác, lệ thuộc vào người khác — Ta hiểu theo nghĩa kính trọng và khen ngợi sự tài giỏi của người khác. bái phục bái phục ☆Chịu theo người khác, lệ thuộc vào người khác — Ta hiểu theo nghĩa kính trọng và khen ngợi sự tài giỏi của người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佩服、敬服。如:「他的才華著實讓我另眼相看,拜服之至。」《文明小史》第四○回:「子由等聽得他們那般高論,已經拜服到地,如何還敢班門弄斧?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,佩服:他的博闻强识(zhì),令人~。

Eng

  • Cihui 拜服 bàifú v. admire (another's erudition/courage/etc.)