拜爵

bái tước

Hán Việt: bái tước

Tổng quan

hong quan tước cho. bái tước bái tước ☆Phong quan tước cho. được phong hầu; được phong tước hiệp sĩ。授以爵位。

Cấu tạo: (bái) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hong quan tước cho. bái tước bái tước ☆Phong quan tước cho. được phong hầu; được phong tước hiệp sĩ。授以爵位。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 封授官爵。《史記.卷三○.平準書》:「於是募民能輸及轉粟於邊者拜爵,爵得至大庶長。」

Eng

  • Cihui 拜爵 àijué v.o. be knighted