拜盟

bài méng bái minh

Hán Việt: bái minh · Pinyin: bài méng

Tổng quan

kết nghĩa anh em

Cấu tạo: (bái) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nghĩa anh em

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結盟為兄弟。《儒林外史》第二回:「顧二哥是俺戶下冊書,又是拜盟的好弟兄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拜把子。

Eng

  • Cihui 拜盟 bàiméng v.o. become sworn brothers