拜相
bái tương
Hán Việt: bái tương
Tổng quan
hong người nào làm tướng. bái tướng bái tướng ☆Phong người nào làm tướng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hong người nào làm tướng. bái tướng bái tướng ☆Phong người nào làm tướng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 就任宰相的職位。如:「古時功臣多能封侯拜相,享盡榮華富貴」。《大宋宣和遺事.元集》:「蔡京自拜相後,有巨商大賈六七輩,赴闕投詞。」
Eng
- Cihui 拜相 àixiàng* v.o. <trad.> make or be made prime minister