拜票

bài piào bái phiếu

Hán Việt: bái phiếu · Pinyin: bài piào

Tổng quan

vận động bầu cử (Đài Loan)

Cấu tạo: (bái) + (phiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận động bầu cử (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選舉時,候選人拜託拉票的行為。如:「選舉日將至,候選人紛紛沿街拜票。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 候选人在选举前到处拜访,请求选民把票投给自己(多用于台湾地区)。

Eng

  • CC-CEDICT to canvass for votes (Tw)
  • Cihui to canvass for votes (Tw)