拜祭

bài jì bái tế

Hán Việt: bái tế · Pinyin: bài jì

Tổng quan

thờ cúng | thực hiện nghi thức tôn giáo | tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cấu tạo: (bái) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thờ cúng | thực hiện nghi thức tôn giáo | tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禮拜祭祀神靈及祖先。如:「很多店家每月固定在店門口拜祭,祈求生意興隆。」

Eng

  • CC-CEDICT to worship|to observe religious rites|to pay one's respects (to one's ancestors etc)
  • Cihui to worship; to observe religious rites; to pay one's respects (to one's ancestors etc)