拜禱

bái đảo

Hán Việt: bái đảo

Tổng quan

cầu nguyện: khẩn cầu/cầu xin

Cấu tạo: (bái) + (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu nguyện: khẩn cầu/cầu xin
  • Cihui cầu nguyện; khẩn cầu; cầu xin。 祈求;祈禱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跪拜祈禱。《西遊記》第一二回:「滿寺中僧尼道俗,士人工賈,無一人不拜禱道:『好菩薩!好菩薩!』」《初刻拍案驚奇》卷八:「弟子虔誠拜禱,伏望菩薩大慈大悲救苦救難,廣大靈感。」

Eng

  • Cihui 拜禱 bàidǎo v. pray