禱
đảo
Hán Việt: đảo · Pinyin: dǎo
Tổng quan
cầu nguyện lời cầu nguyện sự khẩn cầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎo |
|---|---|
| Hán Việt | đảo |
| Quảng Đông | dou2 |
| Mân Nam | tó |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tauh |
| Baxter-Sagart | [t]ˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ˤuʔ |
| Phản thiết | 丁口切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cầu cúng, ý mình muốn thế nào cầu người giúp cho cũng gọi là {đảo}. Nguyễn Du [阮攸] : {Do thả hồi cố đảo đa phúc} [猶且回顧禱多福] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Còn quay đầu lại gửi lời chúc phúc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.祭神而有所求。如:「禱告」、「祈禱」。《史記.卷四七.孔子世家》:「紇與顏氏女野合而生孔子,禱於尼丘得孔子。」唐.柳宗元〈太白山祠堂碑〉:「故歲水旱則禱之,寒暑乖候則禱之,厲疾祟降則禱之。」 2.請求。《董西廂》卷三:「昨日亂軍至寺,夫人禱我退賊之策。」 3.書信中的敬詞。表盼望和請求。如:「盼禱」、「為禱」。《儒林外史》第二二回:「明幸駕少留片刻,以便趨教。至禱!至禱!」
Eng
- CC-CEDICT prayer|pray|supplication
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𥛈、𥛇【唐韻】【正韻】都皓切【集韻】【韻會】覩老切,𠀤音倒。【說文】告事求福也。【周禮·春官】大祝作六辭,以通上下親疏遠近,五曰禱。【註】如趙文子成室,張老曰:歌於斯,哭於斯,聚國族於斯,君子謂之善頌善禱。 又【廣韻】【正韻】都導切【集韻】【韻會】刀號切,𠀤音到。義同。 又叶丁口切,音斗。【詩·小雅】吉日維戊,旣伯旣禱。叶下阜醜,戊讀牡。又【易林】白茅醴酒,神巫拜禱。
Thuyết Văn
吿事求福也。 从示。壽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禱吿求三字曡韵。 都浩切。古音在三部。
【禱】(đảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 壽 (thọ) Phiên thiết: 都浩切 → đô + hạo Nghĩa: 吿事求福 vậy。 từ 示。壽 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 祷 · 祷 · 𥙤 · 𥙸 · 𥚜 · 𥛇 · 𥛈 · 𥜣 · 𥜹 · 祷 · 禂 · 祷