拜節
bái tiết
Hán Việt: bái tiết · Pinyin: bài jié
Tổng quan
kính viếng trong dịp lễ chúc Tết; chúc mừng ngày Tết。向人祝賀節日。
Nghĩa
Việt
- Cihui kính viếng trong dịp lễ chúc Tết; chúc mừng ngày Tết。向人祝賀節日。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佳節時,親友彼此來往道賀。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一.正月》:「正月朔日,謂之元旦,俗呼新年。……細民男女亦皆鮮衣,往來拜節。」《儒林外史》第五回:「新年不出去拜節,在家哽哽咽咽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人祝贺节日。
Eng
- CC-CEDICT to pay respects during a festival
- Cihui to pay respects during a festival