拜义 bái nghĩa Hán Việt: bái nghĩa Tổng quan Cấu tạo: 拜 (bái) + 义 (nghĩa)Hán Việtbái nghĩaCấu tạo拜 + 义 · bái + nghĩa nghĩa thành phần: bái + nghĩa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 結拜異姓兄弟或姊妹。《水滸傳》第六三回:「關勝聽罷大喜,與宣贊說道:『這個兄弟姓郝,雙名思文,是我拜義弟兄。』」《元曲選.凍蘇秦.楔子》:「他拜義了個哥哥,姓張名儀。」