拜复

bái phục

Hán Việt: bái phục

Tổng quan

Cấu tạo: (bái) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回信的敬詞。 2.問候。元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「孩兒每索與他招伏,相公跟前拜覆。」元.王實甫《西廂記.第五本.第四折》:「妾前來拜覆,省可裡心頭怒!」

Eng

  • Cihui 拜覆 àifù n. <court.> term of respect in a letter of reply