拜謁

bài yèbái yết

Hán Việt: bái yết · Pinyin: bài yè

Tổng quan

bái yết; bái kiến; chào ra mắt. 拜見所尊敬的人. 專拜謁 đặc biệt bái kiến; chiêm ngưỡng (lăng mộ, bia...). 拜謁黃帝陵 chiêm ngưỡng lăng hoàng đế

新华 · Tân Hoa Đại lục

拜见:专诚~; 瞻仰(陵墓、碑碣):~黄帝陵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拜見。《史記.卷一○.孝文本紀》:「代王馳至渭橋,群臣拜謁稱臣。」《儒林外史》第四一回:「既如此,我就到府拜謁夫人,好將心事細說。」

Cấu tạo: 拜 (bái) + 謁 (yết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm viếng trang trọng
  • Cihui thăm hỏi bày tỏ tôn kính
  • Cihui dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)
  • Tần suất từ bái kiến; chào ra mắt; chiêm ngưỡng
  • Biên soạn 拜謁 bàiyè* v. 1. pay a formal visit 2. pay homage (at a monument/mausoleum/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜見。《史記.卷一○.孝文本紀》:「代王馳至渭橋,群臣拜謁稱臣。」《儒林外史》第四一回:「既如此,我就到府拜謁夫人,好將心事細說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拜见:专诚~; 瞻仰(陵墓、碑碣):~黄帝陵。
  • Kaggle Zh-Vi have audience of

Eng

  • Cihui to pay a formal visit; to call to pay respects; to pay homage (at a monument, mausoleum etc)
  • Tần suất từ 拜謁 bàiyè* v. 1. pay a formal visit 2. pay homage (at a monument/mausoleum/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜访 · 访问