訪問

fǎng wèn phóng vấn

Hán Việt: phóng vấn · Pinyin: fǎng wèn

Tổng quan

thăm | ghé thăm | phỏng vấn | LT:次 phóng vấn phóng vấn ☆Hỏi han tìm kiếm sự thật. Cũng đọc: Phỏng vấn. phỏng vấn phỏng vấn ☆Hỏi han tìm biết. phỏng vấn; thăm; viếng thăm。有目的地去探望人並跟他談話。 訪問先進工作者。 phỏng vấn những người công tác tiên tiến. 我訪問了這座英雄的城市。 tôi đi thăm thành phố anh hùng này.

Cấu tạo: (phóng) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng vấn phóng vấn ☆Hỏi han tìm kiếm sự thật. Cũng đọc: Phỏng vấn.
  • Cihui thăm | ghé thăm | phỏng vấn | LT:次 phóng vấn phóng vấn ☆Hỏi han tìm kiếm sự thật. Cũng đọc: Phỏng vấn. phỏng vấn phỏng vấn ☆Hỏi han tìm biết. phỏng vấn; thăm; viếng thăm。有目的地去探望人並跟他談話。 訪問先進工作者。 phỏng vấn những người công tác tiên tiến. 我訪問了這座英雄的城市。 tôi đi thăm thành phố anh hùng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詢問。《左傳.昭公元年》:「朝以聽政,晝以訪問。」《清史稿.卷三六八.壁昌列傳》:「訪問疾苦,聯絡漢、回,人心益定。」 2.拜訪。如:「總統此次出國訪問,行程密集緊湊。」《西遊記》第一○回:「到長安城內,訪問一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有目的地去探望人并跟他谈话~先进工作者◇我怀着崇敬的心情,~了这座英雄的城市。

Eng

  • CC-CEDICT to visit; to call on (a person or place)|(computing) to visit (a website); to access (a network resource etc)|(Tw) to interview (e.g. for a report or feature story)|CL:次[ci4]
  • Cihui to visit; to call on (a person or place); (computing) to visit (a website); to access (a network resource etc); (Tw) to interview (e.g. for a report or feature story); CL:次

ja

  • JMdict call|visit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拜候 · 拜望 · 拜访 · 拜谒 · 探望 · 探访 · 探问 · 接见 · 查询 · 看望 · 訪謁