拜謝

bài xiè bái tạ

Hán Việt: bái tạ · Pinyin: bài xiè

Tổng quan

bái tạ: cảm ơn/cảm tạ

Cấu tạo: (bái) + (tạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạy mà cám ơn. Chỉ sự kính cẩn biết ơn. bái tạ bái tạ ☆Lạy mà cám ơn. Chỉ sự kính cẩn biết ơn.
  • Cihui bái tạ: cảm ơn/cảm tạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度恭敬的致謝。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王曰:『壯士,賜之卮酒。』則與斗卮酒。噲拜謝,起,立而飲之。」《紅樓夢》第六八回:「等事妥了,少不得我們娘兒們過去拜謝。」

Eng

  • Cihui 拜謝 bàixiè* v. <court.> thank formally