拜識

bài shí bái thức

Hán Việt: bái thức · Pinyin: bài shí

Tổng quan

làm quen: kết thân/diện kiến/biết

Cấu tạo: (bái) + (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm quen; kết thân; diện kiến; biết (kính ngữ)。敬辭,結識。 拜識尊顏 diện kiến tôn nhan 聞名已久,無緣拜識 nghe tiếng đã lâu, chưa có duyên phận được làm quen
  • Cihui làm quen: kết thân/diện kiến/biết

Eng

  • Cihui 拜識 àishí* v. <court.> make the acquaintance of ◆n. <topo.> sworn brothers