拜認
bái nhận
Hán Việt: bái nhận · Pinyin: bài rèn
Tổng quan
chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.) bái nhận; làm lễ nhận người khác làm nghĩa phụ, nghĩa mẫu, sư phụ...。舉行一定儀式認別人為義父、義母、師父等。
Nghĩa
Việt
- Cihui chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.) bái nhận; làm lễ nhận người khác làm nghĩa phụ, nghĩa mẫu, sư phụ...。舉行一定儀式認別人為義父、義母、師父等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 举行一定仪式认别人为义父、义母、师傅等。
Eng
- CC-CEDICT to formally accept sb as (one's adoptive mother, one's master etc)
- Cihui to formally accept sb as (one's adoptive mother, one's master etc)