拜讀

bài dú bái độc

Hán Việt: bái độc · Pinyin: bài dú

Tổng quan

(kính trọng) đọc (gì đó) bái độc; được đọc; có vinh dự đọc qua。 敬詞,指閱讀作品或書信。

Cấu tạo: (bái) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính trọng) đọc (gì đó) bái độc; được đọc; có vinh dự đọc qua。 敬詞,指閱讀作品或書信。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閱讀他人作品或書信的敬詞。《老殘遊記》第一二回:「儜也該做首詩,我們拜讀拜讀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,阅读:~大作,获益不浅。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) to read (sth)
  • Cihui (polite) to read (sth)