拜賀
bái hạ
Hán Việt: bái hạ · Pinyin: bài hè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ạy mừng. Chỉ sự chia vui với người trên. bái hạ bái hạ ☆Lạy mừng. Chỉ sự chia vui với người trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敬賀。《資治通鑑.卷二六○.唐紀七十六.昭宗乾寧三年》:「即趨下,帥將吏拜賀。」
Eng
- Cihui 拜賀 àihè v. congratulate