拜賜
bái tứ
Hán Việt: bái tứ
Tổng quan
bái nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui bái nhận (quà tặng, lời khuyên)。 拜謝他人的賞賜贈予。
- Cihui bái nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拜謝別人的贈予。《禮記.玉藻》:「大夫拜賜而退,士待諾而退。」宋.宋祁〈九日侍宴大清樓〉詩:「省收行步玉,拜賜儼華裾。」
Eng
- Cihui 拜賜 àicì v. <court.> accept with thanks