拜賜

bái tứ

Hán Việt: bái tứ

Tổng quan

bái nhận

新华 · Tân Hoa Đại lục

拜謝別人的贈予。《禮記.玉藻》:「大夫拜賜而退,士待諾而退。」宋.宋祁〈九日侍宴大清樓〉詩:「省收行步玉,拜賜儼華裾。」

Cấu tạo: 拜 (bái) + 賜 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm tạ
  • Biên soạn v. <court.> accept with thanks

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜謝別人的贈予。《禮記.玉藻》:「大夫拜賜而退,士待諾而退。」宋.宋祁〈九日侍宴大清樓〉詩:「省收行步玉,拜賜儼華裾。」

Eng

  • Cihui 拜賜 àicì v. <court.> accept with thanks

Từ liên quan

Gần nghĩa

拜金 · 拜會 · 拜倫 · 拜佛 · 拜倒 · 拜別 · 拜匣 · 拜受