拜辭
bái từ
Hán Việt: bái từ · Pinyin: bài cí
Tổng quan
bái biệt: cáo biệt/bái chào từ biệt
Nghĩa
Việt
- Cihui bái biệt: cáo biệt/bái chào từ biệt
- Cihui ạy mà đi. Chỉ sự cáo từ kính cẩn. bái từ bái từ ☆Lạy mà đi. Chỉ sự cáo từ kính cẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 告辭道別的敬詞。《南史.卷二一.列傳.王弘》:「桓玄剋建業,收道子付廷尉,臣吏莫敢瞻送,弘時尚居喪,獨道側拜辭,攀車涕泣,論者稱焉。」《儒林外史》第一回:「王冕拜辭了母親,又拜了秦老兩拜,母子灑淚分手。」
Eng
- Cihui 拜辭 àicí* v. <court> take leave of; say good-bye