拜金
bái kim
Hán Việt: bái kim · Pinyin: bài jīn
Tổng quan
sùng bái tiền bạc | phát cuồng vì tiền ạy tiền, chỉ sự thờ phụng đồng tiền. bái kim bái kim ☆Lạy tiền, chỉ sự thờ phụng đồng tiền.
Nghĩa
Việt
- Cihui sùng bái tiền bạc | phát cuồng vì tiền ạy tiền, chỉ sự thờ phụng đồng tiền. bái kim bái kim ☆Lạy tiền, chỉ sự thờ phụng đồng tiền.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崇拜金钱:~主义。
Eng
- CC-CEDICT to worship money|to be mad about money
- Cihui to worship money; to be mad about money