拜門
bái môn
Hán Việt: bái môn
Tổng quan
đến thăm đáp lễ: bái sư/nhận sư phụ
Nghĩa
Việt
- Cihui ục xưa, Vợ chồng cưới nhau được 3 ngày, trở về lạy chào bên vợ, gọi là Bái môn — Đến nhà người ta để tạ ơn — Lễ tôn làm thầy, đến nhà người khác xin làm học trò. bái môn bái môn ☆Tục xưa, Vợ chồng cưới nhau được 3 ngày, trở về lạy chào bên vợ, gọi là Bái môn — Đến nhà người ta đ…
- Cihui đến thăm đáp lễ: bái sư/nhận sư phụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.登門拜謝。語本《孟子.滕文公下》:「大夫有賜於士,不得受於其家,則往拜其門。」 2.新婚夫婦,在婚後三日或七朝九日,回女方拜見岳家。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.娶婦》:「婿往參婦家,謂之『拜門』。」宋.吳自牧《夢粱錄.卷二○.嫁娶》:「其兩新人於三日或七朝九日,往女家行拜門禮。」 3.拜在有名望或有權勢者的門下,自稱門生。《二十年目睹之怪現狀》第九一回:「趙嘯存由福建藩司升坐了福建巡撫。伯芬一面寫了稟帖去賀任,順便繳還憲帖;另外備了一份門生帖子,夾在裡面寄去,算是拜門。」
Eng
- Cihui 拜門 àimén v.o. 1. pay thank-you visit 2. acknowledge as one's teacher