拜門

bái môn

Hán Việt: bái môn

Tổng quan

đến thăm đáp lễ: bái sư/nhận sư phụ

Cấu tạo: (bái) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến thăm đáp lễ: bái sư/nhận sư phụ

Eng

  • Cihui 拜門 àimén v.o. 1. pay thank-you visit 2. acknowledge as one's teacher