擬聲法

nghĩ thanh pháp

Hán Việt: nghĩ thanh pháp

Tổng quan

(văn học) sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động), sự nhân hoá (vật trừu tượng)

Cấu tạo: (nghĩ) + (thanh) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) sự miêu tả người chết (người vắng mặt, người tưởng tượng) đáng nói (đang hành động), sự nhân hoá (vật trừu tượng)

Eng

  • Cihui 擬聲法 ǐshēngfǎ* n. <lg.> onomatopoeia