擬
nghĩ
Hán Việt: nghĩ · Pinyin: nǐ
Tổng quan
dự định phác thảo (một kế hoạch) bắt chước đánh giá so sánh giả-
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nghĩ |
| Quảng Đông | ji5 |
| Mân Nam | gí |
| Nhật Bản | GI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄋㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngix |
| Baxter-Sagart | [ŋ](r)əʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ](r)əʔ |
| Phản thiết | 魚紀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghĩ định. Như {nghĩ án} [擬案] nghĩ định án như thế. Làm phỏng theo, giống như. Như {nghĩ cổ} [擬古] làm phỏng theo lối cổ.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nghỉ nghỉ ngơi [Eng: to take a rest]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghĩ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揣度、估量。《易經.繫辭上》:「擬之而後言,議之而後動,擬議以成其變化。」《紅樓夢》第九四回:「究竟那些人能彀回家不能,未知著落,亦難虛擬。」 2.比照、相比。《荀子.不苟》:「言已之光美,擬於舜禹,參於天地,非夸誕也。」南朝梁.沈約〈長安有狹斜行〉:「咸陽不足稱,臨淄孰能擬。」 3.摹擬、仿效。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「撒鹽空中差可擬。」《紅樓夢》第四五回:「遂成『代別離』一首,擬『春江花月夜』之格,乃名其詞曰『秋窗風雨夕』。」 4.比劃。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「復舉劍擬之,武不動。」 5.打算、想要。唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「…
Eng
- CC-CEDICT to plan to|to draft (a plan)|to imitate|to assess|to compare|pseudo-
ja
- JMdict pseudo-|quasi-
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】魚紀切【集韻】【韻會】偶起切,𠀤疑上聲。【說文】度也。【增韻】準擬揣度以待也。【易·繫辭】擬之而後言。【疏】擬度之而後言也。 又像也,比擬也。【前漢·公孫弘傳】管仲相齊有三歸,侈擬於君。【註】擬,疑也,言相似也。【後漢·張衡傳】吾觀太𤣥,方知子雲妙極道數,乃與五經相擬。【集韻】或作譺。又作懝。【禮記】通作儗。【漢書】借作儀。
Thuyết Văn
度也。 从手。疑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今所謂揣度也。 魚己切。一部。
【擬】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: 魚己切 → ngư + kỉ Nghĩa: 度 vậy。 từ thủ (tay)。疑 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拟 · 儗 · 拟 · 拟 · 儗 · 拟