擬
nghĩNôm nghĩ
Hán Việt: nghĩ · Pinyin: nǐ · Nôm: nghĩ
Tổng quan
Ví, cũng như chữ nghĩ [擬]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nghĩ |
| Âm Nôm | nghỉ |
| Quảng Đông | ji5 |
| Mân Nam | gí |
| Nhật Bản | GI |
| Hàn Quốc | 의 |
| Chú âm | ㄋㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | haih |
| Phản thiết | 以智切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghĩ định. Như nghĩ án [擬案] nghĩ định án như thế. Làm phỏng theo, giống như. Như nghĩ cổ [擬古] làm phỏng theo lối cổ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghĩ 擬 / 𢪀 đt. <từ cổ> dịch chữ tự 自 (tự tại, tự mình, một mình mình, không cần đến tha nhân tha vật). Chim đến cây cao chim nghĩ đỗ, quạt hay thu lạnh quạt sơ thâu. (Trần tình 40.5)‖ Đều nghĩ trở đầu lại mà soi trong lòng, mựa khiến rông lòng buông đi 各自廻光內照,毋令逐境外求各自廻光內照,毋令逐境外求 各自廻光內照,毋令逐境外求 (Tuệ Tĩnh- Thiền Tông Khoá Hư Ngữ Lục 47b1). Sao bèn rông chưng lòng dục bời bời, nghĩ phen dâm rắn 胡乃容厭厭之欲,自效蛇淫胡乃容厭厭之欲,自效蛇淫胡乃容厭厭之欲,自效蛇淫 (TKML ii 16a)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nghỉ 擬 ◎ Ss đối ứng ŋj (26 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 249]. đgt. ngơi, thoái quan. Cảnh thanh dường ấy chăng về nghỉ, Lẩn thẩn làm chi áng mận đào. (Mạn thuật 35.7)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nghĩ suy nghĩ [Eng: to think]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bồn mòn ngứa ngáy thập phần
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lầm người bởi nghĩ chẳng thông
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lầm người thác nghỉ khôn lường
- Bảng Tra Chữ Nôm nghỉ nghỉ ngơi [Eng: to take a rest]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nghĩ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.揣度、估量。《易經.繫辭上》:「擬之而後言,議之而後動,擬議以成其變化。」《紅樓夢》第九四回:「究竟那些人能彀回家不能,未知著落,亦難虛擬。」 2.比照、相比。《荀子.不苟》:「言已之光美,擬於舜禹,參於天地,非夸誕也。」南朝梁.沈約〈長安有狹斜行〉:「咸陽不足稱,臨淄孰能擬。」 3.摹擬、仿效。南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「撒鹽空中差可擬。」《紅樓夢》第四五回:「遂成『代別離』一首,擬『春江花月夜』之格,乃名其詞曰『秋窗風雨夕』。」 4.比劃。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「復舉劍擬之,武不動。」 5.打算、想要。唐.秦韜玉〈貧女〉詩:「蓬門未識綺羅香,擬托良媒益自傷。」宋.李清照〈武陵春.風住塵香花已盡〉詞:「聞說雙溪春尚好,也擬泛輕舟。」 6.起草、編寫。如:「草擬」、「如擬」。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「那白氏把心中之事,擬成歌曲。」
Eng
- CC-CEDICT to plan to, to draft (a plan), to imitate, to assess, to compare, pseudo-
- JMdict pseudo-
- JMdict quasi-
ja
- JMdict 擬(ぎ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】魚紀切【韻會】隅起切【正韻】養里切,𠀤疑上聲。【說文】僭也。一曰相疑。 又比也。通擬。【禮·曲禮】儗人必于其倫。 又通作疑。【前漢·食貨志】遠方之能疑者,竝舉而爭起。【註】疑讀曰擬。【史記·蘇秦傳】疑於王者。【荀子·儒效篇】無所儗㤰。【註】儗讀爲疑。 又通薿。【詩·小雅】黍稷薿薿。【前漢·食貨志】引《詩》作儗儗。 又【正韻】以智切,音異。佁儗,固滯貌。 又【廣韻】海愛切【集韻】許代切,𠀤海去聲。儓儗,癡貌。
Thuyết Văn
僭也。 从人。疑聲。 一曰相疑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以下僭上。此儗之本義。如史記說卓王孫田池射獵之樂儗於人君是也。與手部擬訓度不同。曲禮。儗人必於其倫。注。儗猶比也。此引伸之義也。漢書食貨志假疑爲儗。又假儗爲黍稷薿薿。 依小徐本魚己切。一部。 此别一義。
【儗】(nghĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 疑 (nghi) Phiên thiết: 魚己切 → ngư + kỉ Nghĩa: 僭 vậy。 từ nhân (người)。疑 thanh。 Một thuyết khác: 相疑。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拟 · 儗 · 拟 · 拟 · 儗 · 擬 · 拟