拢岸

lǒng ànlong ngạn

Hán Việt: long ngạn · Pinyin: lǒng àn

Tổng quan

ghé bến

新华 · Tân Hoa Đại lục

(船只)靠岸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

移船靠岸。《初刻拍案驚奇》卷三四:「船家得了此話,便把船攏岸。」《紅樓夢》第四○回:「賈母忙命攏岸,順著雲步石梯上去。」

Cấu tạo: 攏 (long) + 岸 (ngạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cập bến: ghé bến
  • Biên soạn 攏岸 ǒng'àn v.o. come alongside the shore

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (船只)靠岸。

Eng

  • Cihui 攏岸 ǒng'àn v.o. come alongside the shore

Từ liên quan

Gần nghĩa

岸上 · 岸壁 · 岸标 · 岸樹 · 岸灞 · 岸然 · 岸線 · 岸边