攏
long
Hán Việt: long · Pinyin: lǒng
Tổng quan
gom lại thu thập tiến lại gần tiếp cận cộng tóm tắt chải (tóc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǒng |
|---|---|
| Hán Việt | long |
| Quảng Đông | lung1 |
| Mân Nam | láng |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 롱 |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | lungx |
| Phản thiết | 力董切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 董 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Họp lại. Như {vi long} [圍攏] tụ lại. Đánh đòn. Đỗ thuyền.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ruồng ruồng bỏ [Eng: to forsake, to desent]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.聚集、靠近。如:「圍攏」、「靠攏」、「拉攏」、「他笑得嘴都合不攏了。」 2.整理、梳理。唐.韓偓〈信筆〉詩:「睡髻休頻攏,春眉忍更長。」 3.一種弦樂器彈奏指法。用手將弦撫按住。唐.白居易〈琵琶行〉:「輕攏慢撚抹復挑,初為霓裳後六么。」
Eng
- CC-CEDICT to gather together; to collect|to approach; to draw near to|to add; to sum up|to comb (hair)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤聾上聲。持也,掠也。一曰拗攏,籌也。謂酒律。 又【集韻】【韻會】𠀤盧東切,音聾。理也。鄭氏曰:从𢸭轉註。【正字通】六書略𢸭攏分爲二,非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拢 · 拢 · 拢