拥入

ủng nhập

Hán Việt: ủng nhập

Tổng quan

xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, xâm phạm (quyền lợi...), tràn lan, toả khắp; ôm vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

一起擠擁進入。《三國演義》第九回:「董卓餘黨李蒙、王方在城中為賊內應,偷開城門,四路賊軍一齊擁入。」

Cấu tạo: 擁 (ủng) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm vào
  • Biên soạn v. crowd into

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi invade

Eng

  • Cihui 擁入 ōngrù v. crowd into

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住