拥塞

yōng sèủng tắc

Hán Việt: ủng tắc · Pinyin: yōng sè

Tổng quan

chật ních; chật nứt; đông nghịt; làm tắc nghẽn. trước cổng thành đông nghịt người (con kiến chui không lọt)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阻塞﹐阻隔。 2.丛聚; 拥挤充塞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻塞。《晏子春秋.內篇.諫上》:「忠臣擁塞,諫言不出。」《儒林外史》第一四回:「只見左邊一條小徑,莽榛蔓草,兩邊擁塞。」也作「壅塞」。

Cấu tạo: 擁 (ủng) + 塞 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tắc nghẽn
  • Cihui bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)
  • Tần suất từ chật nứt; đông nghịt; làm tắc nghẽn
  • Biên soạn 擁塞 yōngsè v. jam; block up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻塞。《晏子春秋.內篇.諫上》:「忠臣擁塞,諫言不出。」《儒林外史》第一四回:「只見左邊一條小徑,莽榛蔓草,兩邊擁塞。」也作「壅塞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻塞﹐阻隔。 2.丛聚; 拥挤充塞。
  • Kaggle Zh-Vi jammed

Eng

  • Cihui to be clogged up; to be congested (traffic, computer network etc)
  • Tần suất từ 擁塞 yōngsè v. jam; block up

Đức

  • Handedict Überfüllung

Từ liên quan

Gần nghĩa

拥塞之物 · 塞上 · 塞伦 · 塞住 · 塞倫 · 塞入 · 塞北 · 塞外