拦击

lán jīlan kích

Hán Việt: lan kích · Pinyin: lán jī

Tổng quan

chặn đánh

新华 · Tân Hoa Đại lục

拦住并袭击~敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攔截攻擊。如:「攔擊行動能否成功,取決於正確的情報和審慎的計畫。」《清史稿.卷四七五.列傳.洪秀全》:「寇乘虛襲城,伏起攔擊,世忠返隊夾攻,寇大敗,夜走滁州。」

Cấu tạo: 攔 (lan) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặn đường: chặn đánh
  • Tần suất từ chặn đánh
  • Biên soạn v. 1. <sport> volley 2. <mil.> intercept and attack

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拦住并袭击~敌人。

Eng

  • Cihui 攔擊 ánjī v. 1. <sport> volley 2. <mil.> intercept and attack
  • Tần suất từ v. 1. <sport> volley 2. <mil.> intercept and attack

Từ liên quan

Gần nghĩa

击下 · 击中 · 击伤 · 击倒 · 击出 · 击刺 · 击剑 · 击发