拦挡
lan đáng
Hán Việt: lan đáng · Pinyin: lán dǎng
Tổng quan
chắn; ngáng
不使通过; 使中途停止:路上有障碍物~,车辆过不去。
阻擋。《三國演義》第九回:「呂布左衝右突,攔擋不住,引數百騎往青瑣門外。」也作「攔當」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn: chắn/ngáng
- Tần suất từ chắn; ngáng
- Biên soạn v. block; obstruct; hinder
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不使通过; 使中途停止:路上有障碍物~,车辆过不去。
Eng
- Cihui 攔擋 ándǎng v. block; obstruct; hinder
- Tần suất từ v. block; obstruct; hinder