dǎng đáng

Hán Việt: đáng · Pinyin: dǎng

Tổng quan

chống cự cản trở ngăn chặn ngăn lại chắn (một cú đánh) gây cản trở che phanh số (ví dụ: trong hộp số ô tô) sắp xếp dàn xếp ngăn nắp

擋子 · 擋寒 · 擋車 · 擋頭 · 擋土墻 · 擋橫兒 · 擋頭陣 · 兜擋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎng
Hán Việtđáng
Quảng Đôngdong2
Mân Namtòng
Nhật BảnSAKERU
Chú âmㄉㄤˇ
Hán ngữ Trung cổtangh
Phản thiết丁浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bính đáng} [摒擋] thu nhặt. Tục mượn làm chữ {đảng} [攩] ngăn cản. Như {đảng giá} [擋駕] từ khách không tiếp.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm đáng cáng đáng [Eng: to take charge of, to assume the responsibility for]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.遮蔽。如:「擋太陽」、「擋風遮雨」。_x000D_ 2.攔阻、抵擋。如:「擋駕」、「擋箭牌」、「兵來將擋,水來土掩。」《兒女英雄傳》第四○回:「你看這可不叫作運氣來了,崑崙山也擋不住麼。」

Eng

  • CC-CEDICT to resist|to obstruct|to hinder|to keep off|to block (a blow)|to get in the way of|cover|gear (e.g. in a car's transmission)
  • CC-CEDICT to arrange|to put in order

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁浪切,當去聲。摒擋也。亦作屛當。【晉書·阮孚傳】祖約,性好財,正料財物,客至,屏當不盡。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 挡 · 𫽮 · 挡 · 攩 · 挡 · 攩 · 挡