拧了

ninh liễu

Hán Việt: ninh liễu

Tổng quan

nhéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.弄錯了。《兒女英雄傳》第三五回:「連忙拉了他一把,悄悄笑道:『你怎麼會樂的連公公婆婆都認不清楚了?』張姑娘纔覺這句話是說擰了。」 2.弄僵。如:「有事好好商量,不要把事情弄擰了。」 3.改變。如:「我們千萬不要人云亦云,把自己既定的方向也給擰了。」

Cấu tạo: 擰 (ninh) + 了 (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ninh: nhéo
  • Biên soạn v.p. <coll.> failed; misfired

Eng

  • Cihui 擰了 íngle v.p. <coll.> failed; misfired

Từ liên quan

Gần nghĩa

了一 · 了了 · 了事 · 了债 · 了債 · 了元 · 了却 · 了取