擰
ninh
Hán Việt: ninh · Pinyin: níng
Tổng quan
véo vặn nhầm vặn xoắn bướng bỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | níng |
|---|---|
| Hán Việt | ninh |
| Quảng Đông | ning1 |
| Nhật Bản | MIDARERU |
| Chú âm | ㄋㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nengx |
| Phản thiết | 泥耕切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vắt. Như {ninh thủ cân} [擦手巾] vắt cái khăn tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.絞、扭轉。如:「把毛巾擰乾才可掛起來。」《兒女英雄傳》第三五回:「忙叫柳條兒擰了個熱手巾來擦了擦臉。」 2.用手指夾住皮肉旋轉。如:「擰耳朵」、「再調皮搗蛋就擰你嘴巴!」《紅樓夢》第八回:「寶釵也忍不住,笑著把黛玉腮上一擰。」
Eng
- CC-CEDICT to pinch|wring
- CC-CEDICT mistake|to twist
- CC-CEDICT stubborn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】泥耕切,音獰。搶擰,亂也。○按《漢書》國制搶攘註:攘,女庚反,音搶。攘爲傖獰。今改攘作擰,非。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 拧 · 拧 · 拧