拧开

nǐng kāininh khai

Hán Việt: ninh khai · Pinyin: nǐng kāi

Tổng quan

vặn ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

扭開、轉開。如:「他好不容易才把瓶蓋擰開了。」《醒世姻緣傳》第八二回:「分付花子們,把這劉振白短短的一根鐵索,一頭扣在脖項,一頭鎖在個大大的石墩; 又怕他使手擰開,逃走了開去,將手也使鐵靠子靠住,絲毫不能動轉。」《紅樓復夢》第一四回:「見裡面裝著個紫檀拜匣,夢玉親自取出來。見有一把小銅鎖兒鎖著,叫張彬們將鎖擰開。」

Cấu tạo: 擰 (ninh) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vặn bật nắp
  • Cihui bật (vòi nước)
  • Cihui bật lên (bằng cách xoay nút)
  • Cihui xoay tay nắm cửa
  • Cihui bẻ ra
  • Biên soạn r.v. 1. open (a lid); unscrew (a nut/etc.); turn on (a water tab/etc.) 2. wrench apart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扭開、轉開。如:「他好不容易才把瓶蓋擰開了。」《醒世姻緣傳》第八二回:「分付花子們,把這劉振白短短的一根鐵索,一頭扣在脖項,一頭鎖在個大大的石墩; 又怕他使手擰開,逃走了開去,將手也使鐵靠子靠住,絲毫不能動轉。」《紅樓復夢》第一四回:「見裡面裝著個紫檀拜匣,夢玉親自取出來。見有一把小銅鎖兒鎖著,叫張彬們將鎖擰開。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi twist off

Eng

  • Cihui to unscrew; to twist off (a lid); to turn on (a faucet); to switch on (by turning a knob); to turn (a door handle); to wrench apart

Đức

  • Handedict abschrauben

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例