拨付

bō fùbát phó

Hán Việt: bát phó · Pinyin: bō fù

Tổng quan

trích cấp. 撥付經費 trích cấp kinh phí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.调拨款项付给。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發給。如:「撥付款項」。《水滸傳》第九九回:「當下田虎撥付卞祥將佐十員,精兵三萬,前往迎敵盧俊義、花榮等兵馬。」

Cấu tạo: 撥 (bát) + 付 (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp phát khoản tiền
  • Tần suất từ trích cấp
  • Biên soạn v. appropriate (money)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發給。如:「撥付款項」。《水滸傳》第九九回:「當下田虎撥付卞祥將佐十員,精兵三萬,前往迎敵盧俊義、花榮等兵馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.调拨款项付给。

Eng

  • Cihui appropriate sum of money
  • Tần suất từ v. appropriate (money)

Từ liên quan

Gần nghĩa

付与 · 付丙 · 付出 · 付印 · 付型 · 付屬 · 付息 · 付托