撥動
bát động
Hán Việt: bát động · Pinyin: bō dòng
Tổng quan
khuấy | động | chọc | di chuyển sang bên | gãy (đàn guitar,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy | động | chọc | di chuyển sang bên | gãy (đàn guitar,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑動、引起。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「倘或被他知道,撥動他這個性子,可怎了也。」 2.用手或腳轉動。如:「撥動琴弦」、「水面上,一隻隻小鴨吃力的撥動著腳掌。」
Eng
- CC-CEDICT to stir|to prod|to poke|to move sideways|to strum (on a guitar etc)
- Cihui to stir; to prod; to poke; to move sideways; to strum (on a guitar etc)