拨发
bát phát
Hán Việt: bát phát · Pinyin: bō fā
Tổng quan
cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều
1.调拨发运。 2.指掌拨发漕船的职官。
提出財物發放。如:「春節前,政府、企業往往都會撥發年終獎金,讓大家可以過個好年。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều
- Tần suất từ rút; trích ra; chi điều; cấp; phát; trích; rút ra; chi ra; điều
- Biên soạn 撥發 bōfā* v. transfer (funds)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.调拨发运。 2.指掌拨发漕船的职官。
Eng
- Cihui 撥發 bōfā* v. transfer (funds)
- Tần suất từ 撥發 bōfā* v. transfer (funds)