撥蠟

bō là bát lạp

Hán Việt: bát lạp · Pinyin: bō là

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (lạp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铸作金属印章或人像的方法。一般先雕刻蜡模﹐外面用泥作范﹐熔金属注入泥范而成﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.铸作金属印章或人像的方法。一般先雕刻蜡模﹐外面用泥作范﹐熔金属注入泥范而成﹐故称。