括囊

kuò náng quát nang

Hán Việt: quát nang · Pinyin: kuò náng

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (nang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.括,打結。「括囊」 指收束袋口,比喻 閉口不言。《易經.坤卦.六四》:「六四括囊,無咎無譽。」_x000D_ 2.包羅。《後漢書.卷三五.張曹鄭列傳.鄭玄》: 「鄭玄括囊大典、 網 羅眾家、刪裁繁 蕪 、刊改漏失, 自是學者略知所歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结扎袋口。亦喻缄口不言; 犹囊括。包罗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.结扎袋口。亦喻缄口不言。 2.犹囊括。包罗。