括毒
quát độc
Hán Việt: quát độc · Pinyin: kuò dú
Tổng quan
có độc | bóng nghĩa tàn nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui có độc | bóng nghĩa tàn nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 刻薄、狠毒。《醒世姻緣傳》第五○回:「西門外汪家當鋪也還有,可是按著葫蘆摳子兒,括毒多著哩!」也作「刮毒」。
Eng
- CC-CEDICT (literary) malicious; spiteful
- Cihui (literary) malicious; spiteful