括髮

kuò fāquát phát

Hán Việt: quát phát · Pinyin: kuò fā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.束发。指服丧。 2.束发。指受刑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

把頭髮束起來。《儀禮.聘禮》:「出袒括髮,入門右,即位踊。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「括髮裸身,齊鳴冤苦。」

Cấu tạo: 括 (quát) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 búi tóc
  • Biên soạn 括髮 uòfà v.o. tie up one's hair with hemp as a symbol of mourning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把頭髮束起來。《儀禮.聘禮》:「出袒括髮,入門右,即位踊。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「括髮裸身,齊鳴冤苦。」

Eng

  • Cihui 括髮 uòfà v.o. tie up one's hair with hemp as a symbol of mourning

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作