括髮

kuò fā quát phát

Hán Việt: quát phát · Pinyin: kuò fā

Tổng quan

Cấu tạo: (quát) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tóc lại. quát phát quát phát ☆Cột tóc lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把頭髮束起來。《儀禮.聘禮》:「出袒括髮,入門右,即位踊。」《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「括髮裸身,齊鳴冤苦。」

Eng

  • Cihui 括髮 uòfà v.o. tie up one's hair with hemp as a symbol of mourning