拭淚

shì lèi thức lệ

Hán Việt: thức lệ · Pinyin: shì lèi

Tổng quan

Cấu tạo: (thức) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui au nước mắt. Gạt nước mắt. thức lệ thức lệ ☆Lau nước mắt. Gạt nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擦拭眼淚。《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎哭罷,拭淚道:『而今事已到此,痛傷無益。』」《紅樓夢》第一七、一八回:「賭氣上床,面向裡倒下拭淚。」也作「抿泣」、「抆淚」。 2.報喪或訃書中的用語。對於親屬近親用抆淚,遠親用拭淚。

Eng

  • Cihui 拭淚 shìlèi* v.o. wipe tears