拯拔 zhěng bá·chửng bạt Hán Việt: chửng bạt · Pinyin: zhěng bá Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.从困境中拯救或解脱。 Cấu tạo: 拯 (chửng) + 拔 (bạt)Pinyinzhěng báHán Việtchửng bạtCấu tạo拯 + 拔 · chửng + bạt nghĩa thành phần: chửng + bạt Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.从困境中拯救或解脱。 Từ liên quan Gần nghĩa拔下 · 拔丝 · 拔举 · 拔俗 · 拔出 · 拔剌 · 拔剑 · 拔劍