拯溺

zhěng nì chửng nịch

Hán Việt: chửng nịch · Pinyin: zhěng nì

Tổng quan

Cấu tạo: (chửng) + (nịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援救、濟助。《文選.王融.永明十一年策秀才文五首之四》:「豈非療飢不期於鼎食,拯溺無待於規行。」《文選.謝靈運.述德祖詩二首之二》:「拯溺由道情,龕暴資神理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救援溺水的人。引申指解救危难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.救援溺水的人。引申指解救危难。