拱廊
củng lang
Hán Việt: củng lang · Pinyin: gǒng láng
Tổng quan
bao lơn đầu nhà thờ
建築物的外壁豎立著連排的柱子以支撐拱門,底下的道路空間便是拱廊。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)
- Tần suất từ đường có mái vòm, (kiến trúc) dãy cuốn số nhiều triforia, bao lơn đầu nhà thờ, nơi dành cho ban hát của nhà thờ; hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ); bao lơn đầu nhà thờ
- Biên soạn cloister M:ge/¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築物的外壁豎立著連排的柱子以支撐拱門,底下的道路空間便是拱廊。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi arcade
Eng
- Cihui triforium (gallery of arches above side-aisle vaulting in the nave of a church)
- Tần suất từ n. cloister M:ge/¹tiáo
Đức
- Handedict Laube