拱手
củng thủ
Hán Việt: củng thủ · Pinyin: gǒng shǒu
Tổng quan
chắp tay cung kính hoặc chào hỏi | (nghĩa bóng) phục tùng hắp tay. củng thủ củng thủ ☆Chắp tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui chắp tay cung kính hoặc chào hỏi | (nghĩa bóng) phục tùng hắp tay. củng thủ củng thủ ☆Chắp tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩手合於胸前行禮。《禮記.曲禮上》:「遭先生于道,趨而進,正立拱手。」《文明小史》第一○回:「當下一請便到,見了東翁,拱手坐下。」 2.形容非常容易。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「當是時,商君佐之,內立法度,務耕織,修守戰之備,外連衡而鬥諸侯,於是秦人拱手而取西河之外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 两手在胸前相抱,表示恭敬:~相迎|~道别。
Eng
- CC-CEDICT to cup one's hands in obeisance or greeting|(fig.) submissive
- Cihui to cup one's hands in obeisance or greeting; (fig.) submissive
ja
- JMdict doing nothing (to help)|watching with one's arms folded|bowing with one's hands locked together in front of one's chest (form of Chinese salute)