拱抱
củng bão
Hán Việt: củng bão · Pinyin: gǒng bào
Tổng quan
bao bọc | bao quanh
Nghĩa
Việt
- Cihui bao bọc | bao quanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙手環繞、環抱。如:「這座山莊前臨湖水,四周群山拱抱。」《老子》第六二章:「故雖有拱抱寶璧。以先駟馬而進之,不如坐而進此道也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (山峦)环绕;环抱:群峰~。
Eng
- CC-CEDICT to enfold|to encircle
- Cihui to enfold; to encircle